bình đẳng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| equal; equality |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Equal |
mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật | all citizens are equal in the eye of the law |
| adj |
Equal |
nam nữ bình đẳng | equality between men and women |
| adj |
Equal |
đối xử bình đẳng | to treat equally |
| adj |
Equal |
Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng; dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do | all peoples in the world are born equal, enjoy the right to happiness and freedom |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ngang hàng nhau [về mặt nào đó trong xã hội] |
mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật ~ nam nữ bình đẳng ~ quyền bình đẳng |
Lookup completed in 179,848 µs.