bietviet

bình bản

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điệu hát trong nhạc tài tử, trong ca kịch cải lương, nhịp độ vừa phải
V kiểm tra, đánh giá chất lượng của bản in thử, trước khi đưa in hàng loạt họ đang bình bản quyển sách

Lookup completed in 65,792 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary