bình giá
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| par value |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To appraise through a discussion |
xã viên bình giá từng con trâu | the co-op farmers appraised through discussion every head of buffalo |
| verb |
To review |
bình giá một tác phẩm | to review a literary work |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bàn bạc, đánh giá để quyết định giá cả [thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây] |
ban chủ nhiệm đang bình giá sản phẩm |
Lookup completed in 64,259 µs.