| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Average | thu nhập bình quân | the average income |
| adj | Average | bình quân mỗi hecta thu hoạch mười tấn thóc | on an average, the per ha yield is ten tons of paddy |
| adj | Average | chủ nghĩa bình quân | egalitarism |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | được tính chia đều, hơn bù kém, lấy con số trung bình | thu nhập bình quân đầu người ~ sản lượng bình quân là 3 tạ một sào ~ tính bình quân |
Lookup completed in 158,584 µs.