bí thư
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) secretary; (2) diplomat |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
(communist) Secretary |
bí thư chi bộ | a cell's secretary |
| noun |
(communist) Secretary |
bí thư thứ nhất đại sứ quán | first secretary of the Embassy |
| noun |
Private secretary |
ban bí thư | secretariat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người được bầu ra để thay mặt ban chấp hành, lãnh đạo công việc hằng ngày [trong một số chính đảng hay đoàn thể] |
bầu bí thư chi bộ ~ bí thư thành đoàn ~ bí thư ban chấp hành trung ương |
| N |
cán bộ ngoại giao phụ trách từng phần việc của sứ quán, cấp bậc dưới tham tán |
|
Lookup completed in 172,323 µs.