bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) cow, bull, ox; (2) to crawl, creep
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Ox, cow; beef bò sữa đàn bò sữa | a herd of milch cows
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N động vật nhai lại, chân có hai móng, sừng rỗng và ngắn, lông thường vàng, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa bò sữa (bò nuôi để lấy sữa) ~ yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng)
N đơn vị dân gian để đong lường chất hạt rời, bằng lượng đựng của một hộp sữa bò vay mấy bò gạo ~ mỗi bữa thổi ba bò
V [động vật] di chuyển thân thể ở tư thế bụng áp xuống, bằng cử động của toàn thân hoặc của những chân ngắn con cua đang bò
V [người] di chuyển thân thể một cách chậm chạp, ở tư thế nằm sấp, bằng cử động đồng thời của cả tay và đầu gối bé đã biết bò ~ chưa tập bò đã lo tập chạy (tng)
V di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp chiếc xe ì ạch bò lên dốc ~ đi bò ra đường thì bao giờ mới tới?
V [cây thân leo] mọc vươn dài ra dần dần, thân bám sát vào bề mặt vật nào đó mướp bò lên giàn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,870 occurrences · 111.73 per million #1,085 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
bò (1) the cattle perhaps borrowed *ŋwua(Proto-Tai)
bò đực the bull probably borrowed *ŋwua *thUk(Proto-Tai)
bò đực the ox probably borrowed *ŋwua *thUk(Proto-Tai)

Lookup completed in 179,380 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary