| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) cow, bull, ox; (2) to crawl, creep | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Ox, cow; beef | bò sữa đàn bò sữa | a herd of milch cows |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật nhai lại, chân có hai móng, sừng rỗng và ngắn, lông thường vàng, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa | bò sữa (bò nuôi để lấy sữa) ~ yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng) |
| N | đơn vị dân gian để đong lường chất hạt rời, bằng lượng đựng của một hộp sữa bò | vay mấy bò gạo ~ mỗi bữa thổi ba bò |
| V | [động vật] di chuyển thân thể ở tư thế bụng áp xuống, bằng cử động của toàn thân hoặc của những chân ngắn | con cua đang bò |
| V | [người] di chuyển thân thể một cách chậm chạp, ở tư thế nằm sấp, bằng cử động đồng thời của cả tay và đầu gối | bé đã biết bò ~ chưa tập bò đã lo tập chạy (tng) |
| V | di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp | chiếc xe ì ạch bò lên dốc ~ đi bò ra đường thì bao giờ mới tới? |
| V | [cây thân leo] mọc vươn dài ra dần dần, thân bám sát vào bề mặt vật nào đó | mướp bò lên giàn |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bò (1) | the cattle | perhaps borrowed | *ŋwua(Proto-Tai) |
| bò đực | the bull | probably borrowed | *ŋwua *thUk(Proto-Tai) |
| bò đực | the ox | probably borrowed | *ŋwua *thUk(Proto-Tai) |
| Compound words containing 'bò' (56) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thịt bò | 254 | beef |
| bò sát | 124 | reptile |
| bò tót | 104 | wild ox |
| bò sữa | 85 | milk(ing) cow |
| trâu bò | 82 | livestock, cattle |
| loài bò sát | 73 | reptile; reptilian |
| đầu bò | 60 | stubborn |
| da bò | 39 | cowhide, ox-hide |
| bò rừng | 35 | wild ox |
| đấu bò | 33 | bull-fight |
| bò cạp | 27 | xem bọ cạp |
| xe bò | 14 | oxcart |
| cá bò | 13 | cá nước ngọt cùng họ với cá ngạnh, da trơn, đầu bẹt, có bốn đôi râu |
| bò tơ | 10 | calf |
| bò xạ | 8 | |
| bún bò | 8 | vermicelli and beef, noodles and beef |
| bò mộng | 7 | |
| bò u | 5 | zebra |
| sữa bò | 3 | (cow’s) milk |
| vú bò | 3 | cow udders |
| bánh bò | 2 | yeast cake, sponge cake |
| bò biển | 2 | động vật có vú thuộc loại quý hiếm, ăn cỏ dưới đáy biển, sống thành bầy ở những vùng biển có nhiều thảm cỏ [như vùng biển Côn Đảo của Việt Nam] |
| bò non | 2 | calf |
| kiến bò | 2 | tingling (after a body part falls asleep) |
| quần bò | 2 | jeans |
| vải bò | 1 | jean |
| buộc bò vào ách | 0 | to yoke the oxen |
| bò con | 0 | calf |
| bò cái | 0 | cow |
| bò dái | 0 | |
| bò hóc | 0 | mắm làm bằng cá để ươn [một món ăn truyền thống của người Khơ Me] |
| bò lê | 0 | to crawl along |
| bò lê bò càng | 0 | beaten until one is unable to walk |
| bò lê bò la | 0 | to crawl around |
| bò lạc | 0 | stray cow |
| bò vào | 0 | to crawl into, climb into |
| bò đưc | 0 | bull |
| bắt bò | 0 | ask for the impossible |
| chăn nuôi bò sữa | 0 | to breed dairy cows |
| côn trùng bò | 0 | crawling insect |
| cười bò | 0 | doubled up with laughter |
| cặc bò | 0 | cow-hide |
| giò bò | 0 | beef dumpling |
| lo bò trắng răng | 0 | unnecessary worry |
| ngu như bò | 0 | very dumb |
| ngáy như bò rống | 0 | to snore like a pig |
| ngói bò | 0 | ridge-tile |
| nuôi trâu bò | 0 | to raise cattle, livestock |
| nòi bò | 0 | a race of oxen |
| ong bò vẽ | 0 | xem ong vò vẽ |
| phổi bò | 0 | wear one’s heart upon one’s sleeve |
| roi cặc bò | 0 | roi tết bằng những sợi gân bò, đánh rất đau |
| thịt bò chiên | 0 | fried beef |
| tàu bò | 0 | tank |
| đánh bò cạp | 0 | shiver from cold with teeth clattering |
| đầu bò đầu bướu | 0 | opinionated, bull-headed, headstrong |
Lookup completed in 179,380 µs.