| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tie (in a bunch), bundle; bundle, bunch | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | faggot; bunch; bundle | một bó hoa | a bunch of flowers |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho nhiều vật dài, rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc | ông ấy đang bó củi ~ lúa chưa bó |
| V | [quần áo] bọc chặt lấy thân mình | chiếc váy đỏ đang bó lấy cơ thể cô ta ~ bộ quần áo đang bó lấy thân hình cô |
| V | buộc và cố định chỗ xương bị gãy | bác sĩ bó chỗ xương bị gãy ~ bó thuốc vào cánh tay gãy |
| V | bao thành một vành xung quanh | thềm nhà bó gạch |
| V | kìm giữ lại trong một phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động | tôi đành bó chân ở nhà |
| N | toàn bộ nói chung những vật rời được bó lại với nhau | bó hoa ~ bó đũa ~ một bó củi |
| Compound words containing 'bó' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gắn bó | 309 | to be fond of, attached to |
| gò bó | 26 | affected |
| băng bó | 25 | to bandage, dress (a wound) |
| sự gắn bó | 25 | attraction |
| bó tay | 14 | to have one’s hands tied, be helpless |
| bó buộc | 12 | coercion, force; to coerce, force; strict, severe |
| bó chân | 7 | to bind one’s feet, be unable to move |
| bó hoa | 3 | bouquet (of flowers) |
| bó hẹp | 3 | thu hẹp, hạn chế phạm vi ở một mức nào đó |
| bó gối | 2 | to be unable to act freely |
| bó lúa | 2 | |
| bó tròn | 1 | thu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định |
| bó đũa | 1 | bundle of chopsticks |
| ngồi bó gối | 1 | sit grasping the knees |
| ba bó một giạ | 0 | a sure thing |
| bó chiếu | 0 | bó xác vào chiếu để chôn; tả cảnh chết khổ cực |
| bó cẳng | 0 | bound, unable to move |
| bó giáo | 0 | to lay down one’s arms, surrender |
| bó nhang | 0 | bundle of incense |
| bó rọ | 0 | bị ép chặt đến mức không thể tự do cử động được, tựa như bị nhốt ở trong rọ |
| bó thân | 0 | |
| bó trát | 0 | dùng sơn và các chất liệu khác tạo ra mặt phẳng nhẵn bóng để vẽ sơn mài |
| chịu bó tay | 0 | resigned, helpless |
| gắn bó với | 0 | to be fond of, attached to |
| gắn bó với nhau | 0 | to be joined, bound together |
| một bó hoa | 0 | a bouquet (of flowers) |
| ngồi bó giò | 0 | như ngồi bó gối |
| nhập bó hoa làm một | 0 | to join two bouquets together into one |
Lookup completed in 203,774 µs.