bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to tie (in a bunch), bundle; bundle, bunch
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun faggot; bunch; bundle một bó hoa | a bunch of flowers
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho nhiều vật dài, rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc ông ấy đang bó củi ~ lúa chưa bó
V [quần áo] bọc chặt lấy thân mình chiếc váy đỏ đang bó lấy cơ thể cô ta ~ bộ quần áo đang bó lấy thân hình cô
V buộc và cố định chỗ xương bị gãy bác sĩ bó chỗ xương bị gãy ~ bó thuốc vào cánh tay gãy
V bao thành một vành xung quanh thềm nhà bó gạch
V kìm giữ lại trong một phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động tôi đành bó chân ở nhà
N toàn bộ nói chung những vật rời được bó lại với nhau bó hoa ~ bó đũa ~ một bó củi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 236 occurrences · 14.1 per million #4,988 · Intermediate

Lookup completed in 203,774 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary