bietviet

bóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) balloon, ball; (2) shadow, shade, light, photograph; (3) shiny
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun shadow; shade; reflection chạy theo bóng | to run after a shadow
noun shadow; shade; reflection dưới bóng cây | in the shade of a tree
noun shadow; shade; reflection thấy bóng mình trong gương | To see one's reflection in the mirror
noun ball; football đá bóng | to play football
noun dried fish bladder một bát bóng | A dish of dried fish bladder
noun chimney; blub; vale; transistor bóng đèn pin | A torch bulb
noun shimy; polished; glossy giày da bóng lộn | A polished pair of leather shoes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất, hoặc hình của vật ấy trên nền ngồi nghỉ dưới bóng cây ~ bóng người in trên vách ~ như hình với bóng (luôn bên nhau)
N bóng của người có thế lực, thường dùng để ví sự che chở núp bóng ~ "Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân, Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." (TKiều)
N mảng sáng tối trên bề mặt của vật do tác dụng của ánh sáng mảng bóng trên bức tranh ~ đánh bóng
N ánh, ánh sáng bóng nắng chiếu qua ô cửa ~ "Đêm nay chẳng biết đêm nào, Bóng trăng vằng vặc bóng sao mờ mờ." (LVT)
N hình ảnh của vật do phản chiếu mà có soi bóng mình trong gương ~ cây in bóng xuống nước ~ thả mồi bắt bóng (tng)
N hình dạng nhìn thấy một cách mờ ảo, không rõ nét hoặc thấp thoáng có bóng người thấp thoáng ~ bóng chim tăm cá
N hình ảnh gián tiếp hoặc vu vơ doạ bóng ~ nói bóng nói gió ~ chó cắn bóng (sủa vu vơ trong đêm)
N hồn người chết hiện về nhập vào xác người nào đó, theo mê tín hồn cô bóng cậu ~ ngồi hầu bóng
N ảnh chụp bóng
N quả cầu rỗng bằng cao su, da hoặc nhựa, dễ nẩy, dùng làm đồ chơi thể thao quả bóng nhựa ~ chơi đá bóng ~ sân bóng
N bóng bay [nói tắt] thổi bóng ~ thả một chùm bóng
N bộ phận bằng thuỷ tinh để che gió trong đèn dầu hoả cho ngọn lửa khỏi tắt hoặc cho đỡ khói đèn vỡ bóng ~ bóng đèn hoa kì
N bóng điện [nói tắt] đèn bị cháy bóng ~ bóng 75 watt ~ bóng đèn tuýp
N bóng điện tử hoặc bóng bán dẫn [nói tắt] máy thu thanh bảy bóng
A [bề mặt] nhẵn đến mức phản chiếu được ánh sáng gần như mặt gương chiếc vòng bạc sáng bóng ~ lau cho thật bóng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,874 occurrences · 111.97 per million #1,081 · Core

Lookup completed in 171,725 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary