bietviet

bóng đá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N môn thể thao chia thành hai đội, cầu thủ dùng chân điều khiển bóng và tìm cách dùng chân hoặc đầu đưa bóng lọt vào khung thành của đối phương cầu thủ bóng đá ~ giải bóng đá thế giới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,376 occurrences · 201.71 per million #584 · Core

Lookup completed in 167,619 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary