bietviet

bóng rổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
basketball
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N môn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay điều khiển bóng, tìm cách ném vào vòng có mắc lưới, gọi là rổ, của đối phương trận thi đấu bóng rổ ~ sân bóng rổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 240 occurrences · 14.34 per million #4,934 · Intermediate

Lookup completed in 169,423 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary