| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to force, coerce, squeeze, overcharge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kìm hãm, làm cho không phát triển nổi [thường nói về kinh tế] | công ti lớn bóp chẹt công ti nhỏ ~ các sản phẩm ngoại sẽ bóp chẹt sản phẩm nội |
| V | như bắt bí | chủ nhà hàng bóp chẹt khách hàng |
Lookup completed in 64,004 µs.