| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) cotton; (2) flower, blossom, [CL for flowers]; (3) coupon; (4) to joke, jest, kid around | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Cotton, cotton-wool | ruộng bông | a cotton field |
| noun | Cotton, cotton-wool | chăn bông | a padded cotton blanket |
| noun | Cotton-like material, fluff | bánh bò bông | a fluff sponge cake |
| noun | Cotton-like material, fluff | ruốc bông | fluffy pemmican |
| noun | Ear | bông kê | a millet ear |
| noun | Ear | lúa trĩu bông | the rice plants band under their ears |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải | cây bông ~ cánh đồng trồng bông |
| N | chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác | dùng bông thấm máu ~ chăn bông |
| N | tập hợp gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung hoặc tập hợp gồm nhiều quả [mà thông thường gọi là hạt] phát triển từ một cụm hoa như thế | lúa trĩu bông ~ "Đìu hiu quạnh quẽ hơi thu, Bông lau phơi trắng, lá ngô rạng vàng." (Cdao) |
| N | từ dùng để chỉ từng cái hoa | bông hồng ~ ngắt mấy bông hoa |
| N | hoa | đốt pháo bông ~ "Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông." (TKiều) |
| A | tơi xốp, mềm mại như bông | ruốc bông ~ tóc bông ~ đánh trứng cho thật bông |
| Compound words containing 'bông' (44) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bông hoa | 204 | flower |
| giăm bông | 27 | Ham |
| bông hồng | 21 | rose |
| vải bông | 20 | cotton (cloth) |
| xà bông | 19 | soap |
| cây bông | 13 | (1) cotton plant; (2) fireworks |
| bông mo | 11 | spadix |
| bông gòn | 7 | absorbent cotton |
| bông lau | 6 | bulbul |
| lông bông | 6 | lang thang hết chỗ này đến chỗ kia, nay đây mai đó, không có chủ đích rõ ràng |
| bông đùa | 5 | to joke |
| bông tai | 4 | earring |
| gạch bông | 4 | flowered (patterned) brick, patterned tile |
| bài bông | 3 | điệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa [là nữ] xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát |
| pháo bông | 2 | fireworks |
| đeo bông tai | 2 | to wear an earring, wear earrings |
| bông phèng | 1 | To jest casually and nonsensically |
| bông thấm nước | 1 | cotton wool, absorbent cotton |
| bật bông | 1 | to card cotton, keep on playing (badly), grind out |
| bánh bông lan | 0 | sponge cake |
| bông bênh | 0 | very light |
| bông băng | 0 | dressing (of wounds) |
| bông bụt | 0 | râm bụt |
| bông gạo | 0 | kapok |
| bông lông | 0 | to speak incoherently |
| bông lơn | 0 | to joke |
| bông thùa | 0 | xem hải quỳ |
| bông tiêu | 0 | cột tín hiệu báo cho tàu thuyền biết chỗ có nguy hiểm, chướng ngại |
| bông vang | 0 | sapan-wood |
| bông đá | 0 | tên gọi thông thường của amianthus |
| chăn bông | 0 | quilt |
| cầy bông lau | 0 | cầy lông thô, đuôi xù, thường ăn cua |
| lông ba lông bông | 0 | như lông bông [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lông bông lang bang | 0 | như lông ba lông bông |
| ma cà bông | 0 | vagrant, vagabond |
| nói bông | 0 | to speak jestingly, crack jokes |
| ruốc bông | 0 | fluffy pemmican |
| tôm bông | 0 | ruốc làm bằng tôm, tơi như bông |
| vẹc bông lau | 0 | xem bạc mày |
| áo bông | 0 | quilted robe, (cotton-padded) jacket |
| áo lạnh lót vải bông | 0 | parka |
| đâm bông | 0 | flower, bloom; to flower, blossom |
| đôi bông tai | 0 | pair of earrings |
| đấm bị bông | 0 | good-for-nothing talk |
Lookup completed in 155,937 µs.