bietviet

bông

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) cotton; (2) flower, blossom, [CL for flowers]; (3) coupon; (4) to joke, jest, kid around
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Cotton, cotton-wool ruộng bông | a cotton field
noun Cotton, cotton-wool chăn bông | a padded cotton blanket
noun Cotton-like material, fluff bánh bò bông | a fluff sponge cake
noun Cotton-like material, fluff ruốc bông | fluffy pemmican
noun Ear bông kê | a millet ear
noun Ear lúa trĩu bông | the rice plants band under their ears
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải cây bông ~ cánh đồng trồng bông
N chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác dùng bông thấm máu ~ chăn bông
N tập hợp gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung hoặc tập hợp gồm nhiều quả [mà thông thường gọi là hạt] phát triển từ một cụm hoa như thế lúa trĩu bông ~ "Đìu hiu quạnh quẽ hơi thu, Bông lau phơi trắng, lá ngô rạng vàng." (Cdao)
N từ dùng để chỉ từng cái hoa bông hồng ~ ngắt mấy bông hoa
N hoa đốt pháo bông ~ "Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông." (TKiều)
A tơi xốp, mềm mại như bông ruốc bông ~ tóc bông ~ đánh trứng cho thật bông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 584 occurrences · 34.89 per million #2,756 · Intermediate

Lookup completed in 155,937 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary