bietviet

bõ bèn

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(To be) worthwhile câu suốt buổi, được từng ấy thì chẳng bõ bèn gì | a small catch like that for a whole afternoon's fishing is not worth while
(To be) adequate, (to be) sufficient cần rất nhiều mà chỉ được bấy nhiêu thì bõ bèn gì | the requirement is great, but such a supply is inadequate indeed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có một tác dụng nào đó và thoả mãn được yêu cầu cần có ngần này thì chẳng bõ bèn! ~ được thì được nhưng không bõ bèn gì!

Lookup completed in 61,736 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary