| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [nhà nước] phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp | chính phủ bù giá vào lương ~ bù giá cho các mặt hàng |
Lookup completed in 57,152 µs.