| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to flare up | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To flare up, to break out | ngọn lửa đang âm ỉ bỗng bùng to lên | the fire was burning low and suddenly flared up |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bốc lên nhanh, mạnh mẽ | ngọn lửa bùng cháy ~ cuộc đấu tranh của nông dân bùng lên mạnh mẽ |
| V | trốn hoặc bỏ đi nơi khác một cách đột ngột | nó đã bùng về nhà rồi |
| Compound words containing 'bùng' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bùng nổ | 419 | break out |
| bùng cháy | 26 | burst into flames |
| bùng binh | 14 | traffic-circle, roundabout, rotary |
| cháy bùng | 3 | to blaze up, burst into flame(s), go up in flames |
| bão bùng | 2 | storm, tempest |
| bùng nhùng | 2 | Flabby, flaccid |
| bập bùng | 2 | to thump (a distant drum) |
| nổ bùng | 2 | burst, break out |
| bít bùng | 0 | như bịt bùng |
| bùng bùng | 0 | to blaze up |
| bùng bục | 0 | easily crumbling, easily cracking |
| bùng dậy | 0 | to swell up, flare up |
| bùng lên | 0 | to flare up |
| bùng nổ dân số | 0 | population explosion, population boom |
| bùng phát | 0 | outbreak |
| bùng ra | 0 | to break out, start quickly |
| bập bà bập bùng | 0 | như bập bùng [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| bịt bùng | 0 | Shut up, completely close |
| cuộc chiến bùng lên | 0 | a conflict flared up, war broke out |
| lùng bùng | 0 | có cảm giác như có những tiếng ù ù trong tai, tựa như trong tai đầy nước |
| phòng khi chiến tranh bùng nổ | 0 | if, in case war breaks out |
| sự bùng nổ kinh tế | 0 | economic boom |
Lookup completed in 164,791 µs.