| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pen, pencil, brush (writing instrument) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để viết, kẻ, vẽ thành nét | ngòi bút ~ đặt bút kí tên ~ nghề cầm bút (nghề viết văn) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bút | the pen | clearly borrowed | 筆 bat1 (Cantonese) | 筆, bǐ(Chinese) |
| Compound words containing 'bút' (67) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bút danh | 217 | pen-name, nom de plume, pseudonym |
| cây bút | 75 | writer |
| bút chì | 69 | pencil |
| bút ký | 50 | notes |
| ngòi bút | 48 | (pen) nib |
| chủ bút | 32 | editor (of a publication), editor-in-chief |
| chấp bút | 26 | to put down in writing (the ideas of a community) |
| bút bi | 25 | ballpoint pen |
| bút tích | 25 | autograph, written document |
| cầm bút | 25 | be a writer |
| bút pháp | 19 | style of handwriting, penmanship |
| bút lông | 17 | pen brush, quill, (writing) brush |
| tùy bút | 14 | diary, journal, memoirs, essay, notes |
| bút máy | 12 | fountain pen |
| bút lục | 11 | records |
| nhuận bút | 11 | tiền trả cho tác giả có công trình văn hoá, nghệ thuật, khoa học được xuất bản hoặc được sử dụng |
| nét bút | 11 | handwriting, calligraphy, stroke of the pen |
| bút chiến | 10 | pen war, polemic |
| bút tháp | 10 | obelisk |
| văn bút | 7 | (written) literature |
| tháp bút | 6 | equisentum |
| thủ bút | 6 | autograph |
| bút nghiên | 5 | pen and ink tray, writing materials |
| lưu bút | 4 | autograph book |
| bút lực | 3 | the power of literature |
| bút son | 3 | the vermilion brush used by the emperor in signing and |
| bút toán | 3 | accounting |
| bút đàm | 3 | to hold a written conversation (using Chinese characters) |
| nghiên bút | 3 | |
| tuỳ bút | 3 | thể kí ghi lại một cách tương đối tự do những cảm nghĩ của người viết, kết hợp với việc phản ánh thực tế khách quan |
| bút giá | 2 | a pen rest, a stand for pens |
| bút hiệu | 2 | tên riêng dùng để ghi tên tác giả khi viết, vẽ |
| bỉnh bút | 2 | writer, newspaperman |
| ngự bút | 2 | the imperial autograph, written by the emperor |
| quản bút | 2 | penholder |
| tái bút | 2 | postscript |
| bút dạ | 1 | bút có ngòi là một mũi nhỏ bằng dạ gắn ở đầu một ống chứa mực dầu |
| bút hoa | 1 | good handwriting |
| gác bút | 1 | put away one’s pen |
| hạ bút | 1 | Set pen to paper |
| khai bút | 1 | to begin a new-year writing |
| phóng bút | 1 | to write on impulse |
| trợ bút | 1 | assistant editor |
| bút chổi | 0 | big pen brush |
| bút cứ | 0 | written evidence, handwriting |
| bút kí | 0 | thể kí ghi lại những điều tai nghe mắt thấy, những nhận xét, cảm xúc của người viết trước các hiện tượng trong cuộc sống |
| bút lông ngỗng | 0 | quill pen |
| bút mặc | 0 | pen and ink, literature |
| bút mực | 0 | ink pen, fountain pen |
| bút nguyên tử | 0 | ballpoint pen |
| bút phớt | 0 | felt-pen |
| bút sáng | 0 | light pen |
| bút sắt | 0 | pen nib |
| bút điện | 0 | dụng cụ có dạng một cái bút để phát hiện dòng điện |
| bồi bút | 0 | kẻ làm tay sai bằng nghề viết sách báo |
| cất bút | 0 | take a brush |
| di bút | 0 | posthumous writing |
| giao diện bút điện tử | 0 | pen interface |
| người cầm bút | 0 | writer |
| ngừng bút | 0 | finish writing (a letter) |
| nhà bỉnh bút | 0 | writer |
| tuyệt bút | 0 | great work of writing, masterpiece |
| vết bút chi nhợt nhạt | 0 | faded line |
| đặt bút | 0 | to put pen to paper |
| đặt bút ký | 0 | to sign |
| đặt bút ký vào thỏa thuận | 0 | to sign an agreement |
| ống bút | 0 | a pen |
Lookup completed in 172,808 µs.