| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm việc gì đó một cách cắm cúi, mải miết, bằng những động tác nhanh | nó băm bổ cuốc đất ~ băm băm bổ bổ chạy thẳng về |
| V | nói dằn mạnh từng tiếng một, tỏ vẻ tức giận | nói băm bổ |
Lookup completed in 67,923 µs.