bietviet

băng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) ice; (2) straight; (3) bank; (4) ribbon, strip, band, bandage, tape
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Ice tảng băng | an ice block
noun Ice tàu phá băng | an ice-breaker
noun Ice sông đóng băng | the river froze
noun Ribbon, tape, band băng báo | a newspaper band
noun Ribbon, tape, band mang băng tang | to wear a mourning band
noun Ribbon, tape, band băng máy chữ | a typewriter's ribbon
noun Ribbon, tape, band băng ghi âm | recording tape, magnetic tape
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh nước đóng băng ~ tan băng
N nhóm trộm cướp có kẻ cầm đầu băng cướp ~ bắt gọn cả băng buôn lậu
N đoạn vải hoặc giấy, v.v. dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định đeo băng đội trưởng ~ cắt băng khánh thành ~ băng tang
N băng vải đã được tiệt trùng dùng để làm kín vết thương, hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương thay băng ~ tháo băng
N băng từ [nói tắt] thu tiếng vào băng ~ mở băng nghe nhạc
N khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định băng sóng trung ~ máy thu ba băng
N băng đạn [nói tắt] lắp đạn vào băng ~ lia một băng tiểu liên
V làm kín vết thương bằng băng bác sĩ đang băng cho tôi ~ bác sĩ đã băng xong vết thương
V di chuyển nhanh qua, bất chấp trở ngại bộ đội đang băng rừng ~ con ngựa băng qua cánh đồng
A hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến bãi đất đã bị ngập băng
A trạng thái ở yên một chỗ, không hoạt động, không phát triển được tiền đóng băng trong ngân hàng ~ thị trường nhà đất đã có dấu hiệu tan băng
R nhanh và thẳng một mạch theo đà bị lũ cuốn băng đi ~ chạy băng ra ngoài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,688 occurrences · 100.85 per million #1,194 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
băng the bank clearly borrowed banque(French)

Lookup completed in 152,011 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary