| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to swim, row, paddle | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To swim | tập bơi | to learn to swim |
| verb | To swim | bể bơi | a swimming pool |
| verb | To row | bơi xuồng đi câu | to row one's canoe and go fishing |
| verb | To struggle | bơi trong công tác | to struggle with one's job |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển trong nước hoặc trên mặt nước bằng cử động của thân thể | nó đang bơi ~ đàn cá đang bơi |
| V | làm việc rất vất vả, lúng túng do việc quá nhiều hoặc vượt quá khả năng | tôi đang bơi trong đống giấy tờ |
| Compound words containing 'bơi' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bơi lội | 226 | swimming |
| bể bơi | 73 | swimming pool |
| bơi thuyền | 18 | to row a boat, go boating, go sailing |
| bơi ếch | 12 | breast stroke |
| bơi bướm | 9 | butterfly (stroke) |
| hồ bơi | 8 | swimming pool |
| bơi ngửa | 4 | to swim on one’s back |
| bơi xuồng | 3 | to canoe |
| bơi chèo | 2 | oar, paddle |
| bơi trải | 2 | đua thuyền theo kiểu truyền thống [một trò chơi dân gian cổ truyền] |
| bơi chó | 1 | to swim by paddling one’s arms |
| bơi sải | 1 | Vietnamese trudgen stroke |
| bơi nhái | 0 | như bơi ếch |
| bơi vũ trang | 0 | |
| bơi đứng | 0 | swim standing up |
| hồ bơi riêng | 0 | private pool |
| nhát gan không dám bơi qua sông | 0 | to be too weak-hearted to swim across the river |
Lookup completed in 156,318 µs.