bơm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| pump; to pump |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Pump |
bơm xe đạp | a bicycle pump |
| noun |
Pump |
bơm chữa cháy | a fire-extinguisher |
| noun |
Pump |
bơm chân không | a vacuum pump |
| verb |
To pump, to inflate, to blow up |
máy bơm nước | a machine for pumping water, a mechanical water-pump |
| verb |
To pump, to inflate, to blow up |
bơm thuốc trừ sâu | to spray insecticide |
| verb |
To pump, to inflate, to blow up |
quả bóng bơm rất căng | a well-inflated balloon |
| verb |
To pump, to inflate, to blow up |
bơm xe |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí |
bơm xe đạp ~ bơm chữa cháy |
| V |
đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng bơm |
nông dân bơm nước vào ruộng ~ nó đang bơm mực vào bút |
| V |
đưa thêm tiền, vốn ra sử dụng, lưu thông, để đáp ứng nhu cầu |
Chính phủ bơm tiền ra thị trường tài chính ~ Tập đoàn bơm thêm vốn để phát triển kinh doanh |
Lookup completed in 185,919 µs.