bietviet

bơm

Vietnamese → English (VNEDICT)
pump; to pump
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Pump bơm xe đạp | a bicycle pump
noun Pump bơm chữa cháy | a fire-extinguisher
noun Pump bơm chân không | a vacuum pump
verb To pump, to inflate, to blow up máy bơm nước | a machine for pumping water, a mechanical water-pump
verb To pump, to inflate, to blow up bơm thuốc trừ sâu | to spray insecticide
verb To pump, to inflate, to blow up quả bóng bơm rất căng | a well-inflated balloon
verb To pump, to inflate, to blow up bơm xe
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí bơm xe đạp ~ bơm chữa cháy
V đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng bơm nông dân bơm nước vào ruộng ~ nó đang bơm mực vào bút
V đưa thêm tiền, vốn ra sử dụng, lưu thông, để đáp ứng nhu cầu Chính phủ bơm tiền ra thị trường tài chính ~ Tập đoàn bơm thêm vốn để phát triển kinh doanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 297 occurrences · 17.75 per million #4,320 · Intermediate

Lookup completed in 185,919 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary