bietviet

bước

Vietnamese → English (VNEDICT)
to step, stride. walk
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Step, pace bước đi nặng nề | heavy steps
noun Step, pace không lùi bước trước khó khăn | not to step back in front of difficulties, not to shrink from difficulties
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt chân tới một chỗ khác để di chuyển thân thể theo khách vừa bước vào nhà ~ ông bước sang bên cạnh
V chuyển giai đoạn tôi đã bước sang tuổi mười tám
N giai đoạn, phần chia nhỏ của một quá trình bước khởi đầu ~ công việc được tiến hành từng bước
N hoàn cảnh không hay gặp phải, coi như một giai đoạn nhỏ trong cuộc đời gặp bước gian truân ~ lâm vào bước khó khăn
N động tác bước đi cất bước ~ thả bước đi dạo ~ cản bước
N khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước đi được mươi bước thì quay lại ~ bước lên một bước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,758 occurrences · 105.04 per million #1,161 · Core

Lookup completed in 166,524 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary