| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| butterfly | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | như bươm bướm | Butterfly-shaped hook (để mắc áo, mũ) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | côn trùng có bốn cánh mỏng, phủ một lớp vảy nhỏ như phấn, nhiều màu, có vòi để hút mật hoa | bắt con bướm |
| N | tên gọi thông thường của sâu bọ cánh phấn | bắt bướm trừ sâu |
| N | âm hộ trẻ con | |
| Compound words containing 'bướm' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bướm đêm | 38 | night-fly, moth |
| bơi bướm | 9 | butterfly (stroke) |
| ong bướm | 9 | to flirt |
| bươm bướm | 6 | butterfly |
| bay bướm | 1 | flowery, poetic, polished, refined |
| hoa bướm | 1 | pansy |
| van bướm | 1 | butterfly valve |
| bom bươm bướm | 0 | bom nhỏ, có cánh gần giống cánh bướm |
| bướm ong | 0 | Butterflies and bees; the libertine set |
| bắt bướm | 0 | to catch butterflies |
| cuốc bướm | 0 | cuốc lưỡi nhỏ có hình giống như cánh bướm |
| giấc bướm | 0 | sleep, sweet dreams |
| giấy bướm | 0 | confetti |
| lời văn bay bướm | 0 | a flowery style |
| ăn nói bay bướm | 0 | to use a refined language |
Lookup completed in 171,338 µs.