| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| post office, Post, Telephone, and Telegraph Office (PTT) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, điện thoại, v.v. do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm | nghiệp vụ bưu điện |
| N | cơ quan đảm nhiệm việc chuyển thư từ, điện báo, điện thoại, v.v. | nhận bưu kiện ở bưu điện ~ gửi thư qua đường bưu điện |
Lookup completed in 152,757 µs.