bietviet

bạc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) silver, money, unit of currency; (2) faded, discolored; (3) ungrateful; (4) thin; (5) peppermint
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Silver thợ bạc | a silversmith
noun Silver nhẫn bạc | a silver ring
noun Piastre vài chục bạc | a few scores of piastres
noun Piastre ba trăm bạc | three hundred piastres
noun Money gamble đánh bạc | to gamble
noun Money gamble con bạc | a gambler
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kim loại quý màu trắng sáng, mềm, khó gỉ, dẫn điện tốt, thường dùng để mạ hoặc làm đồ trang sức vòng bạc ~ bức tượng mạ bạc ~ nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
N tiền đúc bằng bạc [nói khái quát] đồng bạc trắng
N đồng bạc [nói tắt] cái lọ đáng giá hơn trăm bạc
N trò chơi ăn tiền [nói khái quát] canh bạc ~ chơi bạc
A có màu trắng đục, như màu của bạc áng mây bạc ~ "Còn duyên âu lại còn người, Còn vừng trăng bạc, còn lời nguyền xưa." (TKiều)
A [râu, tóc] đã ngả sang màu trắng, thường vì tuổi già chòm râu bạc ~ mái tóc bạc ~ tóc đốm bạc
A đã phai màu, không còn giữ nguyên màu cũ quần bạc gối
A ít ỏi, sơ sài lễ bạc lòng thành
A không giữ được tình nghĩa trọn vẹn trước sau như một ăn ở bạc ~ "Trừ cụ ra, thì cái đất này bạc lắm cụ ạ. Cứ cúng xong ra khỏi ngõ là họ quên ngay mình." (Mạnh Phú Tư; 1)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,464 occurrences · 87.47 per million #1,352 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
bạc the silver probably borrowed 白 baak6 (Cantonese) | *brāk (白, bái)(Old Chinese)

Lookup completed in 176,245 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary