bietviet
main
→ search
bạc mặt
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
A
[mặt mũi] nhợt nhạt, mất đi vẻ tươi tắn, khoẻ khoắn do quá lo lắng hoặc quá vất vả
làm bạc mặt mới đủ sống ~ chạy cho xong thủ tục giấy tờ cũng đủ bạc mặt!
Lookup completed in 63,974 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary