bietviet

bạt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) careless, negligent, rash, reckless; (2) epilogue; (3) to pull up, remove; (4) to moor
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun canvas nhà bạt | a canvas-tent
noun canvas mui xe bằng vải bạt | a canvas car top
verb To buffet adrift chiếc thuyền bị sóng đánh bạt đi | The boat was buffeted adrift
verb To buffet adrift mỗi người bạt đi một nơi | each was buffeted adrift in a different direction
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tấm vải hoặc nhựa dày cứng và thô, thường dùng để che mưa nắng căng bạt làm lều ~ vải bạt
V san cho mất đi, cho bằng nhằm làm việc gì công nhân đang bạt đồi để làm đường
V làm cho bị dạt đi nơi khác con thuyền bạt ra giữa dòng ~ mỗi người bạt đi một nơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 238 occurrences · 14.22 per million #4,961 · Intermediate

Lookup completed in 206,759 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary