bietviet

bản

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) edition, version, tablet, block, copy, print, piece, document, edition, impression; (2) [CL for scripts, songs, plays, statements, treaties]; (3) root, basis, base, origin, source
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Mountain village bản Mường | A Muong village
noun Composition bản nhạc | a musical composition, a piece of music
noun Composition bản vẽ | a design, a picture
noun Composition bản nháp | a draft
noun Composition bản báo cáo hàng năm | a yearly report
noun copy in một vạn bản | to print ten thousand copies
noun copy đánh máy ba bản | to type two carbon copies (in addition to the ribbon copy)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam, thường có đời sống riêng về nhiều mặt; tương đương với làng
N bề ngang [thường nói về vật hình tấm nhỏ] chiếc thắt lưng rộng bản
N tờ giấy, tập giấy có chữ hoặc hình vẽ mang một nội dung nhất định sách in một vạn bản ~ đánh máy tài liệu này thành ba bản
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những tờ, tập, cuốn có chữ hoặc tranh ảnh, được tạo ra theo một mẫu nhất định bản tin ~ bản vẽ ~ bản nháp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,701 occurrences · 400.37 per million #254 · Essential

Lookup completed in 183,518 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary