bietviet

bản đồ

Vietnamese → English (VNEDICT)
map
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Map bản đồ địa lý | a geographical map
noun Map bản đồ thế giới | a world map
noun Map tìm một địa điểm trên bản đồ | to find a place on the map
noun Map bản đồ đường sá thành phố Saigon | the road-map of Saigon City
noun Map bản đồ hành chánh của một huyện | the administrative map of a rural district
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bản vẽ thu nhỏ dùng các kí hiệu, các quy ước để mô tả một phần hay toàn bộ tình trạng phân bố của các hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội bản đồ thế giới ~ bản đồ kinh tế Việt Nam ~ bản đồ thiên văn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,304 occurrences · 77.91 per million #1,509 · Intermediate

Lookup completed in 292,274 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary