bản đồ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| map |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Map |
bản đồ địa lý | a geographical map |
| noun |
Map |
bản đồ thế giới | a world map |
| noun |
Map |
tìm một địa điểm trên bản đồ | to find a place on the map |
| noun |
Map |
bản đồ đường sá thành phố Saigon | the road-map of Saigon City |
| noun |
Map |
bản đồ hành chánh của một huyện | the administrative map of a rural district |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bản vẽ thu nhỏ dùng các kí hiệu, các quy ước để mô tả một phần hay toàn bộ tình trạng phân bố của các hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội |
bản đồ thế giới ~ bản đồ kinh tế Việt Nam ~ bản đồ thiên văn |
Lookup completed in 292,274 µs.