bản chất
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| by nature, in essence; essence, substance, nature |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Essence, substance, nature |
phân biệt hiện tượng với bản chất của sự vật | to make a difference between the phenomenon and the essence of things |
| noun |
Essence, substance, nature |
bản chất cô ta không độc ác | there is no cruelty in her nature |
| noun |
Essence, substance, nature |
bản chất anh ta là bất lương, anh ta vốn bất lương | he is dishonest by nature |
| noun |
Essence, substance, nature |
có bản chất hiền lành | to be good-natured |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tổng thể những quan hệ bên trong của sự vật, quyết định tính chất và sự phát triển của sự vật; phân biệt với hiện tượng |
phân biệt bản chất với hiện tượng |
| N |
như bản tính |
bản chất hiền lành ~ bản chất yếu đuối |
Lookup completed in 174,340 µs.