| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bulletin, board, notice, placard, sign, table (of figures, etc.) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Board | bảng yết thị | a notice-board |
| noun | Board | yết lên bảng | to put up on the notice-board |
| noun | Board | bảng tin | a newsboard |
| noun | Blackboard | xoá bảng | to sponge a blackboard |
| noun | Blackboard | gọi lên bảng | to call to the blackboard |
| noun | List, roll, table | bảng danh sách | a name list |
| noun | List, roll, table | bảng cửu chương |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật mỏng có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem | bảng yết thị ~ gọi học sinh lên bảng ~ bảng gỗ |
| N | bản thường có cột và hàng, dùng để kê một nội dung nào đó, theo thứ tự và cách thức nhất định | bảng thống kê ~ lập bảng danh sách ~ kẻ bảng |
| Compound words containing 'bảng' (58) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khoa bảng | 46 | (system of) competition-examinations |
| bảng hiệu | 36 | sign plate, shop sign |
| bảng màu | 33 | palette (of painter) |
| phó bảng | 22 | junior doctor, second best examinee |
| bảng nhãn | 20 | học vị của người đỗ thứ hai, sau trạng nguyên, trong khoa thi đình thời phong kiến |
| bảng số | 14 | bảng kê các số thường dùng đã tính sẵn, như bình phương, căn số, logarithm, v.v. |
| bảng vàng | 12 | honor roll, dean’s list, list of successful candidates court |
| bảng đá | 9 | slate |
| bảng đen | 6 | blackboard, chalkboard |
| treo bảng | 5 | to hang a sign, put up a sign |
| bảng tính | 3 | spreadsheet |
| ra bảng | 3 | post up the list of those who passed the examination |
| tấm bảng | 3 | sign, board |
| yết bảng | 2 | to display notice or placard (giving names of successful candidates) |
| bảng lảng | 1 | melancholy |
| bảng phân công | 1 | duty roster |
| giáp bảng | 1 | graduate of a state competition-examination |
| đá bảng | 1 | slate |
| đầu bảng | 1 | vị trí đứng đầu trong bảng xếp hạng |
| đội bảng | 1 | Be the last passman (on the passlist) |
| bảng biểu | 0 | bảng và biểu [nói khái quát] |
| bảng biểu xích | 0 | range table |
| bảng biểu xích và tầm | 0 | elevation board |
| bảng bắn đón | 0 | lead table |
| bảng cam kết | 0 | a pledge |
| bảng chuyền hóa | 0 | conversion table |
| bảng chuyển hoán vị | 0 | permutation table |
| bảng chuyển vị | 0 | permutation table |
| bảng chỉ dẫn | 0 | guide |
| bảng chỉ hướng | 0 | direction board |
| bảng chỉnh lưu | 0 | switchboard |
| bảng chữ cái | 0 | tập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định |
| bảng cáo thị | 0 | board, bulletin board, billboard |
| bảng cân đối | 0 | bảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế |
| bảng cấp số | 0 | table of organization and equipment |
| bảng cửu chương | 0 | multiplication table |
| bảng danh dự | 0 | honor list, honor roll |
| bảng hiệu xe | 0 | license plate, name plate |
| bảng hoán vị | 0 | permutation table |
| bảng hành quân | 0 | operations board |
| bảng mã | 0 | code chart, font |
| bảng mã tự | 0 | character set |
| bảng mạch | 0 | circuit board |
| bảng nhất lãm | 0 | conspectus, synoptic table |
| bảng ra đa | 0 | radar board |
| bảng sơn | 0 | painted sign |
| bảng số xe hơi | 0 | license plate |
| bảng tuần hoàn | 0 | bảng sắp xếp các nguyên tố hoá học nêu lên tính tuần hoàn trong sự biến thiên các tính chất của chúng, do Mendeleev phát hiện |
| bảng tuần hoàn Medeleep | 0 | periodic table |
| bảng tác xạ | 0 | ballistic board |
| bảng tính điện tử | 0 | (electronic) spreadsheet |
| bảng tổng sắp | 0 | bảng phân loại xếp hạng toàn bộ |
| bảng âm chuần | 0 | sound ranging plotting board |
| bảng đa cơ năng | 0 | multifunction board |
| bảng đa nhiệm vụ | 0 | multifunction board |
| bảng định tuyến | 0 | routing table |
| bảng đồng hồ ô tô | 0 | panel board |
| máy tính bảng | 0 | tablet PC |
Lookup completed in 165,132 µs.