bietviet

bảnh choẹ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có vẻ oai vệ, tự đắc [thường nói về tư thế ngồi] "Ghế tréo lọng xanh ngồi bảnh choẹ, Nghĩ rằng đồ thật hoá đồ chơi." (Nguyễn Khuyến; 5)

Lookup completed in 76,734 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary