bảnh mắt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| very early in the morning |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Just awake, very early |
bảnh mắt đã đòi ăn | just awake, he already cried for food |
|
Just awake, very early |
trời mùa hè, mới bảnh mắt đã oi ả | in summer, it gets sultry very early |
|
Just awake, very early |
sáng bảnh mắt | it is bright daylight |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lúc sáng sớm, lúc mở mắt thức dậy |
mới bảnh mắt đã đi ~ sáng bảnh mắt ra rồi còn ngủ |
Lookup completed in 62,656 µs.