| Compound words containing 'bảo' (163) |
| word |
freq |
defn |
| bảo vệ |
6,356 |
insurance, protection, defense; to preserve, guard, defend, protect |
| bảo tàng |
2,432 |
treasure |
| đảm bảo |
1,897 |
to ensure, guarantee, vouch for |
| bảo tồn |
1,771 |
to preserve, conserve, keep, maintain |
| bảo thủ |
497 |
conservative |
| bảo đảm |
485 |
guarantee, insurance, assurance; to guarantee, ensure, assure, insure |
| bảo hiểm |
465 |
to assure, guarantee, insure; insurance |
| bảo quản |
461 |
to maintain, keep (in good condition), preserve, store |
| bảo hộ |
394 |
to protect, cover; protectorate |
| bảo trì |
328 |
maintenance; to maintain, service |
| bảo mật |
324 |
confidential; confidentiality; to keep secret; preservation of secrecy, security |
| bảo trợ |
298 |
to protect, aide, help, assist, patronize, sponsor |
| bảo toàn |
228 |
to keep whole, intact, preserve |
| bảo dưỡng |
139 |
maintain |
| bảo an |
126 |
to maintain law and order, ensure security, keep peace |
| bảo lãnh |
90 |
to guarantee, vouch for, sponsor |
| thái bảo |
75 |
the great tutor |
| bảo bối |
68 |
precious object; valuable, gem, treasure |
| bảo vật |
54 |
precious thing, precious object, valuable item, treasure |
| thiếu bảo |
52 |
second chamberlain (of the king) |
| bảo hoàng |
51 |
royalist, monarchist |
| bảo lưu |
45 |
To keep in statu quo, to make reservations about |
| khuyên bảo |
41 |
to admonish, advise |
| bảo mẫu |
40 |
kindergartener, governess |
| tam bảo |
35 |
(Buddhism) three refuges |
| bảo hành |
34 |
to give a warranty to |
| bảo anh |
33 |
child protection; to care for, protect |
| người bảo vệ |
31 |
guard, security person |
| bảo tháp |
30 |
tháp báu, nơi cất giữ hài cốt, tro cốt của các nhà sư tu hành lâu và có đức độ |
| chỉ bảo |
25 |
to advise, give advice, guide, direct, instruct |
| viện bảo tàng |
25 |
museum |
| dạy bảo |
24 |
to educate, teach, instruct, bring up, rear, guide |
| phí bảo hiểm |
21 |
premium |
| quốc bảo |
21 |
precious national object |
| bảo kê |
18 |
to protect, insure; insurance |
| dễ bảo |
17 |
docile, obedient |
| hồng bảo |
17 |
ruby |
| pháp bảo |
17 |
đạo lí của nhà Phật để dạy tín đồ, được coi là phép quý |
| bảo quốc |
15 |
protector |
| lục bảo |
14 |
emerald |
| khó bảo |
11 |
stubborn, disobedient |
| mách bảo |
11 |
to advise, recommend, inform |
| trân bảo |
10 |
jewel, gem |
| đảng bảo thủ |
10 |
conservative party |
| gia bảo |
9 |
heirloom, family treasure; treasured, precious |
| bảo bình |
8 |
Aquarius |
| bảo chứng |
8 |
bail, security |
| bảo kiếm |
8 |
precious sword |
| sự bảo mật |
6 |
confidentiality |
| vạn bảo |
5 |
(municipal) pawnshop |
| bảo hiến |
4 |
to defend the constitution |
| bảo hòa |
4 |
saturated; to saturate; saturation |
| bảo trọng |
4 |
to look after oneself, take care of oneself |
| sai bảo |
4 |
to order, command |
| thất bảo |
4 |
the seven treasure |
| ai bảo |
3 |
tổ hợp dùng để giải thích và quy lỗi cho người nào đó về điều không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy |
| bát bảo |
3 |
eight objects for worship, the eight treasures |
| bảo an binh |
2 |
guard (provincial or district), militia |
| bảo bọc |
2 |
to protect, guard |
| bảo ban |
1 |
to give advice, council |
| bảo học |
1 |
teach |
| bảo nhi |
1 |
minor (under guardianship) |
| bảo sanh |
1 |
maternity hospital |
| dặn bảo |
1 |
to advise, counsel, give recommendations |
| mũ bảo hiểm |
1 |
mũ có cấu tạo đặc biệt, đội khi đi xe máy, xe đạp hoặc khi làm việc ở công trường, hầm mỏ, v.v. để bảo vệ đầu |
| phái bảo hoàng |
1 |
monarchist party |
| phán bảo |
1 |
command, order |
| răn bảo |
1 |
to admonish, advise |
| truyền bảo |
1 |
to give orders, warn, admonish |
| Biển Cả Bảo Tố |
0 |
Oceanus Procellarum |
| bảo an đoàn |
0 |
civil guard |
| Bảo Gia Lợi |
0 |
Bulgaria, Bulgarian |
| bảo hiểm bắt buộc |
0 |
hình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi |
| bảo hiểm con người |
0 |
personal insurance |
| bảo hiểm hỗn hợp |
0 |
chế độ bảo hiểm mà số tiền bảo hiểm được thanh toán cho cả trường hợp bị chết sau một số năm nhất định |
| bảo hiểm nhân thọ |
0 |
life insurance |
| bảo hiểm phi nhân thọ |
0 |
hình thức bảo hiểm mà đối tượng được bảo hiểm không phải là con người [chẳng hạn như nhà cửa, ô tô, v.v.] |
| bảo hiểm phí |
0 |
insurance premium |
| bảo hiểm sức khỏe |
0 |
health insurance |
| bảo hiểm thất nghiệp |
0 |
unemployment insurance |
| bảo hiểm trách nhiệm công cộng |
0 |
public liability insurance |
| bảo hiểm xe hơi |
0 |
automobile, car insurance |
| bảo hiểm xã hội |
0 |
hình thức bảo hiểm cho người lao động mà đối tượng tham gia được hưởng những quyền lợi vật chất khi hết tuổi lao động hoặc khi không làm việc được vì ốm đau, sinh đẻ, bị tai nạn lao động |
| bảo hiểm y tế |
0 |
hình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh |
| bảo khoán |
0 |
insurance policy |
| bảo lĩnh |
0 |
act as guarantee for, answer for, be bail for |
| bảo mạng |
0 |
lo giữ gìn tính mạng [trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang], sợ phải hi sinh |
| bảo mệnh |
0 |
life insurance |
| bảo nô |
0 |
patron |
| bảo phí |
0 |
insurance premium |
| bảo quyến |
0 |
your (precious) family |
| Bảo quốc Huân chương |
0 |
National Order Medal |
| bảo trì cao cấp |
0 |
depot maintenance |
| bảo trì dã chiến |
0 |
field maintenance |
| bảo trì trung cấp |
0 |
field maintenance |
| bảo tàng học |
0 |
museology |
| bảo tàng viện |
0 |
museum |
| bảo tồn bảo tàng |
0 |
to preserve, care for and display |
| bảo vật quốc gia |
0 |
national treasure |
| bảo vệ bằng vũ lực |
0 |
to defend by force |
| bảo vệ chống máy cắt từ chối |
0 |
breaker failure protection |
| bảo vệ dự phòng |
0 |
protective measures |
| bảo vệ hành động |
0 |
to defend one’s activities |
| bảo vệ môi sinh |
0 |
environmental protection |
| bảo vệ quyền lợi |
0 |
to protect, guard one’s interests |
| bảo vệ quyền lợi củ a mình |
0 |
to protect one’s rights, interests |
| bảo vệ rất ngặt |
0 |
to be guarded by stringent precaution |
| bảo vệ trái đất |
0 |
to protect the earth |
| bảo vệ tính mạng |
0 |
to spare someone’s life |
| bảo vệ tổ quốc |
0 |
to defend a country |
| bảo vệ từng tấc đất |
0 |
to protect each inch of land |
| bảo vệ văn hóa |
0 |
to preserve one’s culture |
| bảo vệ xứ sở |
0 |
to protect one’s homeland |
| bảo với |
0 |
to talk with, talk to |
| bảo đảm an |
0 |
guarantee, ensure |
| bảo đảm an toàn |
0 |
to guarantee, ensure safety, security |
| bảo đảm nợ |
0 |
to guarantee a loan |
| bảo đừng |
0 |
to forbid (someone from doing something) |
| bị bảo táp |
0 |
to be shipwrecked |
| bụng bảo dạ |
0 |
talk to oneself, think, reflect |
| chuyên gia bảo mật |
0 |
security expert |
| chủ nghĩa bảo thủ |
0 |
khuynh hướng tư tưởng - chính trị chủ trương giữ nguyên cái sẵn có, không muốn thay đổi và cho rằng khó lòng thay đổi được |
| các mục bảo hiểm |
0 |
insured item |
| công ty bảo hiểm |
0 |
insurance company |
| dẫn bảo |
0 |
advise |
| gió bảo |
0 |
|
| giường thất bảo |
0 |
bed inlaid all over with seven precious |
| gọi dạ bảo vâng |
0 |
polite, well-mannered |
| hãng bảo hiểm |
0 |
insurance company |
| Hội Đồng Bảo An |
0 |
security council |
| hợp đồng bảo hiểm người |
0 |
personal insurance contract |
| luật kinh doanh bảo hiểm |
0 |
law on insurance business |
| lấy cớ là để bảo vệ tài sản của Hoa Kỳ |
0 |
under the pretext of protecting American property |
| Lục Xuâm Bảo |
0 |
Luxembourg |
| nguyên lý bảo toàn vật chất |
0 |
principle of conservation |
| người bảo hiểm |
0 |
insurer |
| nhà bảo sanh |
0 |
maternity hospital |
| nhắn bảo |
0 |
advise |
| nếu thế thì sao anh không bảo tôi trước? |
0 |
if so, why didn’t you tell me beforehand? |
| phe bảo thủ |
0 |
conservative party |
| quy y Tam Bảo |
0 |
to believe in the Buddhist trinity |
| quyền bảo trợ |
0 |
patronage, sponsorship, protection |
| quyền lợi bảo hiểm |
0 |
insurance benefits |
| sườn được bảo vệ |
0 |
supported flank |
| sự bảo hiểm mọi rủi ro |
0 |
comprehensive insurance |
| thiêt bị bảo vệ rơ le |
0 |
relay protection equipment |
| thuế quan bảo hộ |
0 |
thuế đánh vào hàng hoá nhập khẩu nhằm bảo vệ hàng hoá trong nước |
| thư bảo đảm |
0 |
registered letter, registered mail |
| thỏa thuận bảo mật |
0 |
confidential agreement |
| trang phục đặc biệt để bảo vệ |
0 |
special protective clothing |
| Tăng Đoàn Bảo Vệ Chánh Pháp |
0 |
Buddhist Protection Society |
| tứ bảo |
0 |
the four precious writing materials (brush, ink, paper, slab) |
| Viện Bảo Hiến |
0 |
Constitutional Court |
| xin bảo hộ |
0 |
to act for protection |
| xui bảo |
0 |
to prompt, advise |
| ăn bảo |
0 |
to live at someone else’s expense |
| đang giữ nhiệm vụ bảo vệ trái đất |
0 |
(responsible for) protecting the earth |
| đóng cửa bảo nhau |
0 |
it’s better not to wash one’s dirty |
| được luật pháp bảo vệ |
0 |
to be protected by the law |
| định luật bảo toàn |
0 |
những định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian [nói tổng quát] |
| định luật bảo toàn khối lượng |
0 |
định luật theo đó dù có bất cứ quá trình nào xảy ra trong một hệ kín, khối lượng tổng cộng của hệ cũng không thay đổi |
| định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng |
0 |
định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ |
| đứng ra bảo đảm |
0 |
to put forward a guarantee, vouch for |
Lookup completed in 167,570 µs.