bảo hiểm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to assure, guarantee, insure; insurance |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To see to the safety |
bảo hiểm chu đáo khi chơi thể thao | the safety of the athletes must be fully seen to when sports and games are performed |
| verb |
To see to the safety |
dây bảo hiểm | safety belt |
| verb |
To insure |
bảo hiểm nhà cửa của mình chống hoả hoạn | to insure one's house against fire |
| verb |
To insure |
công ty bảo hiểm | Insurance company |
| verb |
To insure |
bảo hiểm xã hội | Social insurance |
| verb |
To insure |
quỹ bảo hiểm xã hội | social security fund |
| verb |
To insure |
hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bảo đảm sự an toàn, phòng ngừa tai nạn |
mũ bảo hiểm ~ thắt dây bảo hiểm |
| N |
sự bảo đảm của cơ quan bảo hiểm chi cho đối tượng tham gia bảo hiểm [có đóng một khoản tiền nhất định theo định kì] một khoản tiền theo quy định khi hết tuổi lao động hoặc khi có tai nạn, rủi ro xảy đến |
đóng bảo hiểm ~ mua bảo hiểm xe máy |
Lookup completed in 156,709 µs.