bietviet

bảo hiểm xã hội

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức bảo hiểm cho người lao động mà đối tượng tham gia được hưởng những quyền lợi vật chất khi hết tuổi lao động hoặc khi không làm việc được vì ốm đau, sinh đẻ, bị tai nạn lao động đóng bảo hiểm xã hội ~ hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội

Lookup completed in 61,448 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary