bietviet

bảo tàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
treasure
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to preserve in a museum viện bảo tàng | A museum
verb to preserve in a museum công tác bảo tàng | museum work
verb to preserve in a museum viện bảo tàng lịch sử | The Historical Museum
verb to preserve in a museum viện bảo tàng mỹ thuật | The Fine Arts Museum
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thu thập, tàng trữ và bảo quản [tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung], không để cho mất mát, hư hỏng công tác bảo tàng di tích lịch sử
N nơi tàng trữ, bảo quản và trưng bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử đến thăm bảo tàng ~ bảo tàng nghệ thuật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,432 occurrences · 145.31 per million #828 · Core

Lookup completed in 153,334 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary