| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| maintenance; to maintain, service | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bảo dưỡng, tu sửa nhằm bảo đảm [cho một hệ thống hoặc một bộ phận của nó] hoạt động tốt, có độ tin cậy cao trong việc sử dụng | tốp thợ đang bảo trì máy móc ~ bảo trì máy tính |
Lookup completed in 171,695 µs.