| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to count by thumbing one’s phalanges, count on | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt đầu ngón tay cái lần lượt vào đốt những ngón tay khác để tính | nó bấm đốt ngón tay tính nhẩm |
Lookup completed in 66,867 µs.