| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pinch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bấm nhau để đùa nghịch hay để ngầm ra hiệu [nói khái quát] | các cô bấm chí nhau kêu eo éo ~ chúng tôi bấm chí quyết tâm làm bằng được |
Lookup completed in 58,326 µs.