| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pinch off buds (shoot) of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dưới, khiến các cành này cho nhiều quả và quả to hơn | ông đang bấm ngọn cho cây quất |
Lookup completed in 80,170 µs.