| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| insecure, unstable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trong trạng thái không yên ổn [do có vấn đề khó khăn cần phải giải quyết] | tình hình bất ổn ~ có điều gì đó bất ổn |
Lookup completed in 183,435 µs.