| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| any (at all) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Any | bất cứ ai | anybody | |
| Any | bằng bất cứ giá nào | at any cost | |
| Any | đi bất cứ đâu, làm bất cứ việc gì | to go anywhere, to do any job | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị ý không loại trừ trường hợp nào cả, trong mọi trường hợp | không tiếp bất cứ ai ~ chuyện đó thì bất cứ lúc nào cũng có thể xảy ra |
Lookup completed in 174,744 µs.