bất mãn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| dissatisfied, unhappy, discontented |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb & adj |
(To be) dissatisfied with, (to be) discontented with |
bất mãn với cuộc sống trong xã hội cũ |
| verb & adj |
(to be) dissatisfied with life in the old society |
vì suy bì đãi ngộ nên bất mãn | discontented because of envy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
phản ứng bằng thái độ bất hợp tác hoặc thờ ơ do không được thoả mãn điều gì đó |
nhân dân bất mãn với tổng thống |
| A |
[tâm trạng, thái độ] không bằng lòng do không được thoả mãn điều gì đó mà tự nghĩ là mình đáng được hưởng |
một nhà nho bất mãn với thời cuộc ~ thái độ bất mãn |
Lookup completed in 155,454 µs.