bietviet

bất mãn

Vietnamese → English (VNEDICT)
dissatisfied, unhappy, discontented
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb & adj (To be) dissatisfied with, (to be) discontented with bất mãn với cuộc sống trong xã hội cũ
verb & adj (to be) dissatisfied with life in the old society vì suy bì đãi ngộ nên bất mãn | discontented because of envy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phản ứng bằng thái độ bất hợp tác hoặc thờ ơ do không được thoả mãn điều gì đó nhân dân bất mãn với tổng thống
A [tâm trạng, thái độ] không bằng lòng do không được thoả mãn điều gì đó mà tự nghĩ là mình đáng được hưởng một nhà nho bất mãn với thời cuộc ~ thái độ bất mãn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 243 occurrences · 14.52 per million #4,905 · Intermediate

Lookup completed in 155,454 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary