bất thường
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| irregular, unusual, extraordinary, abnormal, special |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Unusual, extraordinary, special |
hội nghị bất thường | an extraordinary conference, an emergency conference |
|
Unusual, extraordinary, special |
khoản chi bất thường | an extraordinary expense |
|
Changeable |
thời tiết bất thường | changeable weather |
|
Changeable |
tính nết bất thường | a changeable character |
|
Changeable |
vui buồn bất thường | a changeable mood |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
không phải thường lệ |
cuộc họp bất thường ~ khoản chi bất thường |
| A |
[tính tình hoặc thời tiết] dễ thay đổi, hay thay đổi đột ngột |
thời tiết bất thường ~ tính khí bất thường |
Lookup completed in 181,909 µs.