bấy giờ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| at that time, on that occasion, then |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Then, that time |
bấy giờ là năm 1945 | it was 1945 then, that was the year 1945 |
|
Then, that time |
làm xong việc đó bấy giờ sẽ hay | let's get that work done, then we shall see |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| P |
khoảng thời gian được xác định, được nói đến, trong quá khứ hoặc trong tương lai; khi ấy, lúc đó |
bấy giờ các con còn bé lắm ~ khi nào xảy ra, bấy giờ sẽ hay |
Lookup completed in 261,600 µs.