bietviet

bầu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) bottle, gourd; (2) [CL for moods, ambience, atmosphere]; (3) sphere, globe; (4) friend, pal; to become friendly; (5) to vote (for), elect
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Gourd Bầu ơi, thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống, nhưng chung một giàn | Oh gourd, love the pumpkin, Though of different species, you share the same trellis
noun Gourd bầu rượu | a winegourd
noun Gourd bầu đèn | a lamp reservoir
noun Breastful thanh niên có sẵn một bầu nhiệt huyết | youth has always a breastful of enthusiasm ready
noun Breastful dốc bầu tâm sự | to tell all one's confidences
noun Breastful bầu rượu túi thơ
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây leo bằng tua cuốn, lá mềm rộng và có lông mịn, quả tròn, dài, có loại thắt eo ở giữa, dùng làm rau ăn "Bầu ơi thương lấy bí cùng, Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn." (Cdao)
N đồ đựng làm bằng vỏ quả bầu nậm già đã phơi khô hoặc đồ đựng hay vật nói chung có hình giống như hình quả bầu nậm bầu đèn ~ bầu vú ~ bầu rượu túi thơ
N phần phình to ở phía dưới của nhuỵ hoa, bên trong chứa noãn
N khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây lên để đem đi trồng nơi khác trồng cây bằng cách đánh bầu
N bụng mang thai mang bầu ~ đang có bầu
D từ dùng để chỉ một lượng nhiều, nhưng không xác định, những tình cảm, ý nghĩ, v.v. như kết thành một khối bầu máu nóng ~ dốc bầu tâm sự
N người làm chủ hoặc đỡ đầu một gánh hát, một đội thể thao, một ca sĩ, v.v. bầu cải lương ~ trở thành bầu của đội bóng
V chọn bằng cách bỏ phiếu hoặc biểu quyết để giao cho làm đại biểu, làm một chức vụ hoặc hưởng một vinh dự họ bầu ông làm đại biểu quốc hội ~ nhân dân bầu ông làm tổng thống ~ khán giả bầu anh là ca sĩ xuất sắc nhất
A tròn phình ra và đầy đặn đôi má bầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,036 occurrences · 121.65 per million #997 · Core

Lookup completed in 164,407 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary