| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| retinue | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Retinue (hàm ý coi khinh) | bầu đoàn thê tử | a tribe of family (travelling with somebody) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoàn đông người đi theo một người nào đó; đoàn tuỳ tùng [thường hàm ý coi thường] | "Cách non bóng đã hầu tà, Bầu đoàn Lý tướng lân la mới về." (CC) |
Lookup completed in 68,726 µs.