bầy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to display, show; (2) pack, herd, flock, gang, band |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Flock, herd |
bầy gia súc | A herd of cattle |
| noun |
Flock, herd |
bầy thú dữ | a flock of wild beasts |
| noun |
Gang, band |
bầy trẻ | A band of children |
| noun |
Gang, band |
bầy du côn | a gang of hooligans |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
xem bày |
bà ấy đang bầy hàng ra bán |
| N |
đám đông động vật cùng loài sống với nhau hoặc tạm thời tập hợp tại một chỗ |
bầy sói ~ bầy thú dữ ~ "Chim xa bầy thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi." (Cdao) |
| N |
tập hợp gồm số đông người có chung một tính chất nào đó |
bầy con thơ ~ bọn du côn kéo đến cả bầy |
Lookup completed in 172,199 µs.