bietviet

bầy

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to display, show; (2) pack, herd, flock, gang, band
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Flock, herd bầy gia súc | A herd of cattle
noun Flock, herd bầy thú dữ | a flock of wild beasts
noun Gang, band bầy trẻ | A band of children
noun Gang, band bầy du côn | a gang of hooligans
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xem bày bà ấy đang bầy hàng ra bán
N đám đông động vật cùng loài sống với nhau hoặc tạm thời tập hợp tại một chỗ bầy sói ~ bầy thú dữ ~ "Chim xa bầy thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi." (Cdao)
N tập hợp gồm số đông người có chung một tính chất nào đó bầy con thơ ~ bọn du côn kéo đến cả bầy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 504 occurrences · 30.11 per million #3,048 · Intermediate

Lookup completed in 172,199 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary