bẫy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| snare, trap, pitfall |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Trap, snare, pitfall |
chim sa vào bẫy | the bird was caught in a snare |
| noun |
Trap, snare, pitfall |
du kích gài bẫy khắp rừng | the guerillas set traps everywhere in the woods |
| noun |
Trap, snare, pitfall |
bẫy chông | a spike-trap |
| noun |
Trap, snare, pitfall |
bị sa bẫy cảnh sát | to fall into a police trap |
| verb |
To trap, to snare, to ensnare, to entrap |
đốt đèn để bẫy bướm | to light lamps and snare butterflies |
| verb |
To trap, to snare, to ensnare, to entrap |
bẫy người vào tròng | to ensnare somebody |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ thô sơ để lừa bắt, giết loài vật hoặc kẻ địch |
cắm bẫy chông ~ gài bẫy ~ chim sa vào bẫy |
| N |
cái bố trí sẵn để lừa cho người ta mắc vào |
tên cướp bị sa bẫy |
| V |
bắt hoặc tiêu diệt bằng bẫy |
ông đang bẫy heo rừng |
| V |
lừa cho mắc mưu để làm hại |
bọn chúng bẫy anh vào tròng |
Lookup completed in 174,406 µs.