| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pluck; to snap, switch on, turn on, burst out, explode, jettison | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To pluck | bật dây đàn | to pluck the strings (of a musical instrument) |
| verb | To pluck | bật dây cao su | to pluck an elastic |
| verb | To recoil, to rebound | lò xo bật mạnh | the spring rebounded with force |
| verb | To recoil, to rebound | cuốc vào đất cứng, lưỡi cuốc bật trở lại | under the impact with the hard ground, the hoe-blade recoiled |
| verb | To spring, to burst | cây bật chồi | the tree is springing buds, buds are bursting on the tree |
| verb | To spring, to burst | thúng bật cạp | the basket has burst its rim |
| verb | To spring, to burst | ngồi bật dậy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nẩy lên hoặc văng mạnh ra [do chịu tác động của một lực nào đó] | nó bật dậy ~ hoàn đá bật mạnh |
| V | làm cho bung mạnh ra | anh ấy đang bật nắp chai bia ~ tên trộm bật cánh cửa tủ |
| V | nảy mạnh, vọt mạnh ra từ bên trong | ngã bật máu tươi |
| V | phát ra, nảy ra đột ngột | nó bật khóc ~ đang khóc bỗng dưng bật cười ~ trong đầu bật ra một ý nghĩ |
| V | làm cho máy móc, thiết bị chuyển sang trạng thái hoạt động | ông ấy lại bật đài ~ tôi vừa bật máy tính |
| V | làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng | bật đèn ~ bật bật lửa |
| V | làm nổi rõ hẳn lên | chiếc áo đen làm nổi bật nước da trắng hồng ~ nêu bật vấn đề |
| Compound words containing 'bật' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nổi bật | 1,652 | to set off, stand out, bring into relief |
| đánh bật | 159 | to displace, drive out, force out, dislodge |
| làm nổi bật | 121 | to set off |
| bật khóc | 45 | to burst into tears, start crying |
| bật lên | 33 | to come on (light) |
| bật lửa | 27 | cigarette lighter |
| bật cười | 19 | to burst out laughing |
| bật đèn xanh | 19 | to give (sb) the green light |
| bật mí | 13 | to spill the beans, reveal a secret |
| bật đèn | 11 | to turn on, switch on a light |
| tất bật | 5 | hurried |
| bần bật | 2 | to shiver, shake |
| sức bật | 2 | sức nẩy lên mạnh mẽ; thường dùng để ví khả năng phản ứng nhanh và mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên mạnh mẽ, có tính chất nhảy vọt |
| âm bật hơi | 2 | plosive (consonant), aspirate, explosive |
| bật bông | 1 | to card cotton, keep on playing (badly), grind out |
| bật ra | 1 | to break apart, crack open |
| bật cười lên | 0 | to burst out laughing |
| bật hồng | 0 | to strike fire |
| bật hộp quẹt | 0 | to strike a match, light a match |
| bật lên cười | 0 | to burst out laughing |
| bật lò xo | 0 | to spring, react strongly and quickly |
| bật mở | 0 | to pop open, snap open |
| bật tường | 0 | [lối đá đang trong thế tiến công của môn bóng đá] phối hợp những đường chuyền ngắn, nhanh và trực tiếp giữa các cầu thủ |
| bật đèn lên | 0 | to turn on the lights |
| làm nổi bật lên | 0 | to make noticeable, bring out, call attention to |
| lật bật | 0 | to shiver, tremble |
| nhiên liệu bật lửa | 0 | lighter fluid |
| nêu bật | 0 | to highlight |
| run lên bần bật | 0 | to tremble with fear |
| tả phù hữu bật | 0 | have large entourage, have many assistants (left and right) |
| đánh bật quân Trung Quốc ra khỏi Vietnamese | 0 | to drive Chinese troops out of VN |
Lookup completed in 183,699 µs.