bietviet

bật

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pluck; to snap, switch on, turn on, burst out, explode, jettison
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To pluck bật dây đàn | to pluck the strings (of a musical instrument)
verb To pluck bật dây cao su | to pluck an elastic
verb To recoil, to rebound lò xo bật mạnh | the spring rebounded with force
verb To recoil, to rebound cuốc vào đất cứng, lưỡi cuốc bật trở lại | under the impact with the hard ground, the hoe-blade recoiled
verb To spring, to burst cây bật chồi | the tree is springing buds, buds are bursting on the tree
verb To spring, to burst thúng bật cạp | the basket has burst its rim
verb To spring, to burst ngồi bật dậy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nẩy lên hoặc văng mạnh ra [do chịu tác động của một lực nào đó] nó bật dậy ~ hoàn đá bật mạnh
V làm cho bung mạnh ra anh ấy đang bật nắp chai bia ~ tên trộm bật cánh cửa tủ
V nảy mạnh, vọt mạnh ra từ bên trong ngã bật máu tươi
V phát ra, nảy ra đột ngột nó bật khóc ~ đang khóc bỗng dưng bật cười ~ trong đầu bật ra một ý nghĩ
V làm cho máy móc, thiết bị chuyển sang trạng thái hoạt động ông ấy lại bật đài ~ tôi vừa bật máy tính
V làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng bật đèn ~ bật bật lửa
V làm nổi rõ hẳn lên chiếc áo đen làm nổi bật nước da trắng hồng ~ nêu bật vấn đề
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 442 occurrences · 26.41 per million #3,336 · Intermediate

Lookup completed in 183,699 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary